VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "ý tưởng" (1)

Vietnamese ý tưởng
button1
English Nidea
Example
Tôi đã nãy ra ý tưởng mới
I came up with a new idea.
My Vocabulary

Related Word Results "ý tưởng" (1)

Vietnamese lý tưởng
button1
English Nideal
Example
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
he is my ideal boyfriend
My Vocabulary

Phrase Results "ý tưởng" (8)

anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi
he is my ideal boyfriend
Ý tưởng chợt nổi lên trong đầu.
An idea suddenly comes to mind.
Bài kiểm tra này tương đối dễ
This test is fairly easy.
Cô ấy có ý tưởng táo bạo.
She has a bold idea.
Tôi đã nãy ra ý tưởng mới
I came up with a new idea.
Bãi đất trống là nơi lý tưởng để thả diều.
An open field is an ideal place to fly kites.
Anh ta vay mượn ý tưởng từ người khác.
He borrowed ideas from others.
Hai sản phẩm này tương tự nhau.
These two products are similar.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y